经久不息
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 經久不息
经久不息 nghĩa là kéo dài.
Nghĩa của 经久不息
jīngjiǔbùxī
KINH CỬU BẤT TỨCCụm từphồn thể 經久不息- Kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
经久不息 nghĩa là gì?
经久不息 (jīngjiǔbùxī) nghĩa là kéo dài.
经久不息 đọc thế nào?
经久不息 đọc là jīngjiǔbùxī (pinyin).
Âm Hán Việt của 经久不息 là gì?
Âm Hán Việt của 经久不息 là "kinh cửu bất tức".