TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经久不息

jīngjiǔbùxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經久不息

Âm Hán Việt KINH CỬU BẤT TỨC

经久不息 nghĩa là kéo dài.

Nghĩa của 经久不息

jīngjiǔbùxī

KINH CỬU BẤT TỨCCụm từphồn thể 經久不息
  1. Kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

经久不息 nghĩa là gì?

经久不息 (jīngjiǔbùxī) nghĩa là kéo dài.

经久不息 đọc thế nào?

经久不息 đọc là jīngjiǔbùxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 经久不息 là gì?

Âm Hán Việt của 经久不息 là "kinh cửu bất tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.