TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经久不衰

jīngjiǔbùshuāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經久不衰

Âm Hán Việt KINH CỬU BẤT SUY

经久不衰 nghĩa là không suy tàn.

Nghĩa của 经久不衰

jīngjiǔbùshuāi

KINH CỬU BẤT SUYphồn thể 經久不衰
  1. Không suy tàn
  2. Không bao giờ kết thúc

Câu hỏi thường gặp

经久不衰 nghĩa là gì?

经久不衰 (jīngjiǔbùshuāi) nghĩa là không suy tàn.

经久不衰 đọc thế nào?

经久不衰 đọc là jīngjiǔbùshuāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 经久不衰 là gì?

Âm Hán Việt của 经久不衰 là "kinh cửu bất suy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.