TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经典

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經典

Âm Hán Việt KINH ĐIỂN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kinh điển” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

经典 nghĩa là kinh điển, chữ viết tôn giáo.

Nghĩa của 经典

jīngdiǎn

KINH ĐIỂNDanh từ, Tính từphồn thể 經典
  1. Kinh điển
  2. Chữ viết tôn giáo
  3. Cổ điển
  4. Kinh điển (ví dụ, trường hợp,...)
  5. Điển hình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 经典

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

经典 nghĩa là gì?

经典 (jīngdiǎn) nghĩa là kinh điển, chữ viết tôn giáo.

经典 đọc thế nào?

经典 đọc là jīngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 经典 là gì?

Âm Hán Việt của 经典 là "kinh điển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.