经典
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 經典
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kinh điển” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
经典 nghĩa là kinh điển, chữ viết tôn giáo.
Nghĩa của 经典
jīngdiǎn
KINH ĐIỂNDanh từ, Tính từphồn thể 經典- Kinh điển
- Chữ viết tôn giáo
- Cổ điển
- Kinh điển (ví dụ, trường hợp,...)
- Điển hình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 经典
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
经典 nghĩa là gì?
经典 (jīngdiǎn) nghĩa là kinh điển, chữ viết tôn giáo.
经典 đọc thế nào?
经典 đọc là jīngdiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 经典 là gì?
Âm Hán Việt của 经典 là "kinh điển".