TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经侦

jīngzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經偵

Âm Hán Việt KINH TRINH

经侦 nghĩa là Điều tra tội phạm kinh tế.

Nghĩa của 经侦

jīngzhēn

KINH TRINHphồn thể 經偵
  1. Điều tra tội phạm kinh tế

Câu hỏi thường gặp

经侦 nghĩa là gì?

经侦 (jīngzhēn) nghĩa là Điều tra tội phạm kinh tế.

经侦 đọc thế nào?

经侦 đọc là jīngzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 经侦 là gì?

Âm Hán Việt của 经侦 là "kinh trinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.