TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经典案例

jīngdiǎn'ànlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經典案例

Âm Hán Việt KINH ĐIỂN ÁN LỆ

经典案例 nghĩa là nghiên cứu tình huống, ví dụ kinh điển.

Nghĩa của 经典案例

jīngdiǎn'ànlì

KINH ĐIỂN ÁN LỆphồn thể 經典案例
  1. Nghiên cứu tình huống
  2. Ví dụ kinh điển

Câu hỏi thường gặp

经典案例 nghĩa là gì?

经典案例 (jīngdiǎn'ànlì) nghĩa là nghiên cứu tình huống, ví dụ kinh điển.

经典案例 đọc thế nào?

经典案例 đọc là jīngdiǎn'ànlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 经典案例 là gì?

Âm Hán Việt của 经典案例 là "kinh điển án lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.