经典案例 nghĩa là nghiên cứu tình huống, ví dụ kinh điển.
Nghĩa của 经典案例
jīngdiǎn'ànlì
KINH ĐIỂN ÁN LỆphồn thể 經典案例
Nghiên cứu tình huống
Ví dụ kinh điển
Câu hỏi thường gặp
经典案例 nghĩa là gì?
经典案例 (jīngdiǎn'ànlì) nghĩa là nghiên cứu tình huống, ví dụ kinh điển.
经典案例 đọc thế nào?
经典案例 đọc là jīngdiǎn'ànlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 经典案例 là gì?
Âm Hán Việt của 经典案例 là "kinh điển án lệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.