TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经幡

jīngfān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經幡

经幡 nghĩa là Cờ cầu nguyện Tây Tạng.

Nghĩa của 经幡

jīngfān

Danh từphồn thể 經幡
  1. Cờ cầu nguyện Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

经幡 nghĩa là gì?

经幡 (jīngfān) nghĩa là Cờ cầu nguyện Tây Tạng.

经幡 đọc thế nào?

经幡 đọc là jīngfān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.