TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经常

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jīngcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經常

Âm Hán Việt KINH THƯỜNG

经常 nghĩa là thường xuyên, liên tục, ngày thường, hằng ngày.

Nghĩa của 经常

jīngcháng

KINH THƯỜNGPhó từ, Tính từphồn thể 經常
  1. Thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường
  2. Ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 经常

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 经常

  • 我经常遇见他。 Wǒ jīngcháng yùjiàn tā.Tôi gặp anh ấy luôn.Tatoeba #3526248
  • 他们俩工作上联系多,经常打交道。 Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.Tatoeba #3709286
  • 我经常搭公车上学。 Tôi hay đi học bằng xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876723
  • 你经常早餐喝茶吗? Nǐ jīngcháng zǎocān hēchá ma?Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #884178
  • 我经常用信用卡,而不是钞票。 Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8935386
  • 我经常使用SSH来远程连接到我的电脑。 Wǒ jīngcháng shǐyòng S S H lái yuǎnchéng liánjiē dào wǒ de diànnǎo.Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368550

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

经常 nghĩa là gì?

经常 (jīngcháng) nghĩa là thường xuyên, liên tục, ngày thường, hằng ngày.

经常 đọc thế nào?

经常 đọc là jīngcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 经常 là gì?

Âm Hán Việt của 经常 là "kinh thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.