TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经得起

jīngdeqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經得起

Âm Hán Việt KINH ĐẮC KHỞI

经得起 nghĩa là có thể chịu được.

Nghĩa của 经得起

jīngdeqǐ

KINH ĐẮC KHỞIĐộng từphồn thể 經得起
  1. Có thể chịu được

Câu hỏi thường gặp

经得起 nghĩa là gì?

经得起 (jīngdeqǐ) nghĩa là có thể chịu được.

经得起 đọc thế nào?

经得起 đọc là jīngdeqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 经得起 là gì?

Âm Hán Việt của 经得起 là "kinh đắc khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.