TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经手

jīngshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經手

Âm Hán Việt KINH THỦ

经手 nghĩa là qua tay, xử lý.

Nghĩa của 经手

jīngshǒu

KINH THỦĐộng từphồn thể 經手
  1. Qua tay
  2. Xử lý
  3. Giải quyết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 经手

Đồng nghĩa

Từ ghép có 经手

Câu hỏi thường gặp

经手 nghĩa là gì?

经手 (jīngshǒu) nghĩa là qua tay, xử lý.

经手 đọc thế nào?

经手 đọc là jīngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 经手 là gì?

Âm Hán Việt của 经手 là "kinh thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.