TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经气聚集

jīngqìjùjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經氣聚集

Âm Hán Việt KINH KHÍ TỤ TẬP

经气聚集 nghĩa là điểm hội tụ khí.

Nghĩa của 经气聚集

jīngqìjùjí

KINH KHÍ TỤ TẬPphồn thể 經氣聚集
  1. Điểm hội tụ khí (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

经气聚集 nghĩa là gì?

经气聚集 (jīngqìjùjí) nghĩa là điểm hội tụ khí.

经气聚集 đọc thế nào?

经气聚集 đọc là jīngqìjùjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 经气聚集 là gì?

Âm Hán Việt của 经气聚集 là "kinh khí tụ tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.