TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经济

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jīngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經濟

Âm Hán Việt KINH TẾ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kinh tế” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

经济 nghĩa là kinh tế.

Nghĩa của 经济

jīngjì

KINH TẾDanh từ, Tính từ, Động từphồn thể 經濟
  1. Kinh tế
  2. Thuộc về kinh tế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 经济

Đồng nghĩa

Từ ghép có 经济

Câu hỏi thường gặp

经济 nghĩa là gì?

经济 (jīngjì) nghĩa là kinh tế.

经济 đọc thế nào?

经济 đọc là jīngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 经济 là gì?

Âm Hán Việt của 经济 là "kinh tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.