TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经济作物

jīngjìzuòwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經濟作物

Âm Hán Việt KINH TẾ TÁC VẬT

经济作物 nghĩa là cây trồng thương mại.

Nghĩa của 经济作物

jīngjìzuòwù

KINH TẾ TÁC VẬTDanh từphồn thể 經濟作物
  1. Cây trồng thương mại (kinh tế)

Câu hỏi thường gặp

经济作物 nghĩa là gì?

经济作物 (jīngjìzuòwù) nghĩa là cây trồng thương mại.

经济作物 đọc thế nào?

经济作物 đọc là jīngjìzuòwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 经济作物 là gì?

Âm Hán Việt của 经济作物 là "kinh tế tác vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.