TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经济危机

jīngjìwēijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經濟危機

Âm Hán Việt KINH TẾ NGUY CƠ

经济危机 nghĩa là khủng hoảng kinh tế.

Nghĩa của 经济危机

jīngjìwēijī

KINH TẾ NGUY CƠDanh từphồn thể 經濟危機
  1. Khủng hoảng kinh tế

Câu hỏi thường gặp

经济危机 nghĩa là gì?

经济危机 (jīngjìwēijī) nghĩa là khủng hoảng kinh tế.

经济危机 đọc thế nào?

经济危机 đọc là jīngjìwēijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 经济危机 là gì?

Âm Hán Việt của 经济危机 là "kinh tế nguy cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.