TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经济安全

jīngjì'ānquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經濟安全

Âm Hán Việt KINH TẾ AN TOÀN

经济安全 nghĩa là an ninh kinh tế.

Nghĩa của 经济安全

jīngjì'ānquán

KINH TẾ AN TOÀNphồn thể 經濟安全
  1. An ninh kinh tế

Câu hỏi thường gặp

经济安全 nghĩa là gì?

经济安全 (jīngjì'ānquán) nghĩa là an ninh kinh tế.

经济安全 đọc thế nào?

经济安全 đọc là jīngjì'ānquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 经济安全 là gì?

Âm Hán Việt của 经济安全 là "kinh tế an toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.