TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经济状况

jīngjìzhuàngkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經濟狀況

Âm Hán Việt KINH TẾ TRẠNG HUỐNG

经济状况 nghĩa là tình hình kinh tế.

Nghĩa của 经济状况

jīngjìzhuàngkuàng

KINH TẾ TRẠNG HUỐNGphồn thể 經濟狀況
  1. Tình hình kinh tế

Câu hỏi thường gặp

经济状况 nghĩa là gì?

经济状况 (jīngjìzhuàngkuàng) nghĩa là tình hình kinh tế.

经济状况 đọc thế nào?

经济状况 đọc là jīngjìzhuàngkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 经济状况 là gì?

Âm Hán Việt của 经济状况 là "kinh tế trạng huống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.