经济状况 (jīngjìzhuàngkuàng) nghĩa là tình hình kinh tế.
经济状况 đọc thế nào?
经济状况 đọc là jīngjìzhuàngkuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 经济状况 là gì?
Âm Hán Việt của 经济状况 là "kinh tế trạng huống".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.