TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经管

jīngguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經管

Âm Hán Việt KINH QUẢN

经管 nghĩa là phụ trách.

Nghĩa của 经管

jīngguǎn

KINH QUẢNĐộng từphồn thể 經管
  1. Phụ trách

Từ ghép có 经管

Câu hỏi thường gặp

经管 nghĩa là gì?

经管 (jīngguǎn) nghĩa là phụ trách.

经管 đọc thế nào?

经管 đọc là jīngguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 经管 là gì?

Âm Hán Việt của 经管 là "kinh quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.