TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经痛

jīngtòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經痛

Âm Hán Việt KINH THỐNG

经痛 nghĩa là đau bụng kinh nguyệt.

Nghĩa của 经痛

jīngtòng

KINH THỐNGĐộng từphồn thể 經痛
  1. Đau bụng kinh nguyệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 经痛

Đồng nghĩa

Từ ghép có 经痛

Câu hỏi thường gặp

经痛 nghĩa là gì?

经痛 (jīngtòng) nghĩa là đau bụng kinh nguyệt.

经痛 đọc thế nào?

经痛 đọc là jīngtòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 经痛 là gì?

Âm Hán Việt của 经痛 là "kinh thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.