经营管理和维护 nghĩa là Quản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động.
Nghĩa của 经营管理和维护
jīngyíngguǎnlǐhéwéihù
KINH DOANH QUẢN LÝ HÒA DUY HỘphồn thể 經營管理和維護
Quản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động
OAM
Câu hỏi thường gặp
经营管理和维护 nghĩa là gì?
经营管理和维护 (jīngyíngguǎnlǐhéwéihù) nghĩa là Quản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động.
经营管理和维护 đọc thế nào?
经营管理和维护 đọc là jīngyíngguǎnlǐhéwéihù (pinyin).
Âm Hán Việt của 经营管理和维护 là gì?
Âm Hán Việt của 经营管理和维护 là "kinh doanh quản lý hòa duy hộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.