TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经营

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jīngyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經營

Âm Hán Việt KINH DOANH

经营 nghĩa là tham gia, điều hành.

Nghĩa của 经营

jīngyíng

KINH DOANHĐộng từphồn thể 經營
  1. Tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 经营

Đồng nghĩa

Từ ghép có 经营

Thành ngữ có 经营

Câu hỏi thường gặp

经营 nghĩa là gì?

经营 (jīngyíng) nghĩa là tham gia, điều hành.

经营 đọc thế nào?

经营 đọc là jīngyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 经营 là gì?

Âm Hán Việt của 经营 là "kinh doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.