TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经营费用

jīngyíngfèiyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經營費用

Âm Hán Việt KINH DOANH PHÍ DỤNG

经营费用 nghĩa là chi phí kinh doanh, chi phí hoạt động.

Nghĩa của 经营费用

jīngyíngfèiyòng

KINH DOANH PHÍ DỤNGphồn thể 經營費用
  1. Chi phí kinh doanh
  2. Chi phí hoạt động

Câu hỏi thường gặp

经营费用 nghĩa là gì?

经营费用 (jīngyíngfèiyòng) nghĩa là chi phí kinh doanh, chi phí hoạt động.

经营费用 đọc thế nào?

经营费用 đọc là jīngyíngfèiyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 经营费用 là gì?

Âm Hán Việt của 经营费用 là "kinh doanh phí dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.