经营费用 nghĩa là chi phí kinh doanh, chi phí hoạt động.
Nghĩa của 经营费用
jīngyíngfèiyòng
KINH DOANH PHÍ DỤNGphồn thể 經營費用
Chi phí kinh doanh
Chi phí hoạt động
Câu hỏi thường gặp
经营费用 nghĩa là gì?
经营费用 (jīngyíngfèiyòng) nghĩa là chi phí kinh doanh, chi phí hoạt động.
经营费用 đọc thế nào?
经营费用 đọc là jīngyíngfèiyòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 经营费用 là gì?
Âm Hán Việt của 经营费用 là "kinh doanh phí dụng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.