TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经血

jīngxuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經血

Âm Hán Việt KINH HUYẾT

经血 nghĩa là kinh nguyệt.

Nghĩa của 经血

jīngxuè

KINH HUYẾTDanh từphồn thể 經血
  1. Kinh nguyệt (YHCT)

Câu hỏi thường gặp

经血 nghĩa là gì?

经血 (jīngxuè) nghĩa là kinh nguyệt.

经血 đọc thế nào?

经血 đọc là jīngxuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 经血 là gì?

Âm Hán Việt của 经血 là "kinh huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.