TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经行

jīngxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經行

Âm Hán Việt KINH HÀNH

经行 nghĩa là thực hành thiền hành.

Nghĩa của 经行

jīngxíng

KINH HÀNHphồn thể 經行
  1. Thực hành thiền hành

Câu hỏi thường gặp

经行 nghĩa là gì?

经行 (jīngxíng) nghĩa là thực hành thiền hành.

经行 đọc thế nào?

经行 đọc là jīngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 经行 là gì?

Âm Hán Việt của 经行 là "kinh hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.