TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经销商

jīngxiāoshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經銷商

Âm Hán Việt KINH TIÊU THƯƠNG

经销商 nghĩa là đại lý, người bán.

Nghĩa của 经销商

jīngxiāoshāng

KINH TIÊU THƯƠNGDanh từphồn thể 經銷商
  1. Đại lý
  2. Người bán
  3. Nhà phân phối
  4. Môi giới
  5. Trung gian
  6. Công ty nhượng quyền
  7. Cửa hàng bán lẻ

Câu hỏi thường gặp

经销商 nghĩa là gì?

经销商 (jīngxiāoshāng) nghĩa là đại lý, người bán.

经销商 đọc thế nào?

经销商 đọc là jīngxiāoshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 经销商 là gì?

Âm Hán Việt của 经销商 là "kinh tiêu thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.