TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绑定

bǎngdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綁定

Âm Hán Việt BẢNG ĐỊNH

绑定 nghĩa là Ràng buộc; liên kết (ví dụ: tài khoản với số điện thoại di động).

Nghĩa của 绑定

bǎngdìng

BẢNG ĐỊNHĐộng từphồn thể 綁定
  1. từ mượn Ràng buộc; liên kết (ví dụ: tài khoản với số điện thoại di động)

Câu hỏi thường gặp

绑定 nghĩa là gì?

绑定 (bǎngdìng) nghĩa là Ràng buộc; liên kết (ví dụ: tài khoản với số điện thoại di động).

绑定 đọc thế nào?

绑定 đọc là bǎngdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 绑定 là gì?

Âm Hán Việt của 绑定 là "bảng định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.