TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绑带

bǎngdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綁帶

Âm Hán Việt BẢNG ĐỚI

绑带 nghĩa là băng gạc, xà cạp.

Nghĩa của 绑带

bǎngdài

BẢNG ĐỚIDanh từphồn thể 綁帶
  1. Băng gạc
  2. Xà cạp

Câu hỏi thường gặp

绑带 nghĩa là gì?

绑带 (bǎngdài) nghĩa là băng gạc, xà cạp.

绑带 đọc thế nào?

绑带 đọc là bǎngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 绑带 là gì?

Âm Hán Việt của 绑带 là "bảng đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.