TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绑架

bǎngjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綁架

Âm Hán Việt BẢNG GIÁ

绑架 nghĩa là bắt cóc, đánh cắp.

Nghĩa của 绑架

bǎngjià

BẢNG GIÁĐộng từphồn thể 綁架
  1. Bắt cóc
  2. Đánh cắp
  3. Không tặc
  4. Vụ bắt cóc
  5. Sự đánh cắp
  6. Bắt làm con tin

Câu hỏi thường gặp

绑架 nghĩa là gì?

绑架 (bǎngjià) nghĩa là bắt cóc, đánh cắp.

绑架 đọc thế nào?

绑架 đọc là bǎngjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 绑架 là gì?

Âm Hán Việt của 绑架 là "bảng giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.