TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绑票

bǎngpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綁票

Âm Hán Việt BẢNG PHIẾU

绑票 nghĩa là bắt cóc.

Nghĩa của 绑票

bǎngpiào

BẢNG PHIẾUĐộng từphồn thể 綁票
  1. Bắt cóc (đòi tiền chuộc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绑票

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

绑票 nghĩa là gì?

绑票 (bǎngpiào) nghĩa là bắt cóc.

绑票 đọc thế nào?

绑票 đọc là bǎngpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 绑票 là gì?

Âm Hán Việt của 绑票 là "bảng phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.