绑赴市曹 nghĩa là Trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết.
Nghĩa của 绑赴市曹
bǎngfùshìcáo
BẢNG PHÓ THỊ TÀOCụm từphồn thể 綁赴市曹
Trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết
Câu hỏi thường gặp
绑赴市曹 nghĩa là gì?
绑赴市曹 (bǎngfùshìcáo) nghĩa là Trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết.
绑赴市曹 đọc thế nào?
绑赴市曹 đọc là bǎngfùshìcáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 绑赴市曹 là gì?
Âm Hán Việt của 绑赴市曹 là "bảng phó thị tào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.