TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结余

jiéyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結餘

Âm Hán Việt KẾT DƯ

结余 nghĩa là số dư, thặng dư tiền mặt.

Nghĩa của 结余

jiéyú

KẾT DƯDanh từphồn thể 結餘
  1. Số dư
  2. Thặng dư tiền mặt

Câu hỏi thường gặp

结余 nghĩa là gì?

结余 (jiéyú) nghĩa là số dư, thặng dư tiền mặt.

结余 đọc thế nào?

结余 đọc là jiéyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 结余 là gì?

Âm Hán Việt của 结余 là "kết dư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.