结党营私 (jiédǎngyíngsī) nghĩa là Kết bè phái vì mục đích tư lợi.
结党营私 đọc thế nào?
结党营私 đọc là jiédǎngyíngsī (pinyin).
Âm Hán Việt của 结党营私 là gì?
Âm Hán Việt của 结党营私 là "kết đảng doanh tư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.