TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结幕

jiémù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結幕

Âm Hán Việt KẾT MẠC

结幕 nghĩa là cảnh cuối, đoạn kết.

Nghĩa của 结幕

jiémù

KẾT MẠCDanh từphồn thể 結幕
  1. Cảnh cuối (của vở kịch)
  2. Đoạn kết

Câu hỏi thường gặp

结幕 nghĩa là gì?

结幕 (jiémù) nghĩa là cảnh cuối, đoạn kết.

结幕 đọc thế nào?

结幕 đọc là jiémù (pinyin).

Âm Hán Việt của 结幕 là gì?

Âm Hán Việt của 结幕 là "kết mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.