TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结彩

jiécǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結彩

Âm Hán Việt KẾT THÁI

结彩 nghĩa là trang trí, treo đèn kết hoa.

Nghĩa của 结彩

jiécǎi

KẾT THÁIĐộng từphồn thể 結彩
  1. Trang trí
  2. Treo đèn kết hoa

Thành ngữ có 结彩

  • 张灯结彩 — Trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc

Câu hỏi thường gặp

结彩 nghĩa là gì?

结彩 (jiécǎi) nghĩa là trang trí, treo đèn kết hoa.

结彩 đọc thế nào?

结彩 đọc là jiécǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 结彩 là gì?

Âm Hán Việt của 结彩 là "kết thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.