TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张灯结彩

zhāngdēngjiécǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張燈結彩

Âm Hán Việt TRƯƠNG ĐĂNG KẾT THÁI

张灯结彩 nghĩa là Trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc.

Nghĩa của 张灯结彩

zhāngdēngjiécǎi

TRƯƠNG ĐĂNG KẾT THÁIphồn thể 張燈結彩
  1. thành ngữ Trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc

Câu hỏi thường gặp

张灯结彩 nghĩa là gì?

张灯结彩 (zhāngdēngjiécǎi) nghĩa là Trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc.

张灯结彩 đọc thế nào?

张灯结彩 đọc là zhāngdēngjiécǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 张灯结彩 là gì?

Âm Hán Việt của 张灯结彩 là "trương đăng kết thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.