TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结恭

jiégōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結恭

Âm Hán Việt KẾT CUNG

结恭 nghĩa là bị táo bón.

Nghĩa của 结恭

jiégōng

KẾT CUNGĐộng từphồn thể 結恭
  1. Bị táo bón (nói tránh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 结恭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

结恭 nghĩa là gì?

结恭 (jiégōng) nghĩa là bị táo bón.

结恭 đọc thế nào?

结恭 đọc là jiégōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 结恭 là gì?

Âm Hán Việt của 结恭 là "kết cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.