TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结清

jiéqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結清

Âm Hán Việt KẾT THANH

结清 nghĩa là thanh toán, thanh toán dứt điểm.

Nghĩa của 结清

jiéqīng

KẾT THANHĐộng từphồn thể 結清
  1. Thanh toán (tài khoản)
  2. Thanh toán dứt điểm

Câu hỏi thường gặp

结清 nghĩa là gì?

结清 (jiéqīng) nghĩa là thanh toán, thanh toán dứt điểm.

结清 đọc thế nào?

结清 đọc là jiéqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 结清 là gì?

Âm Hán Việt của 结清 là "kết thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.