TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结汇

jiéhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結匯

Âm Hán Việt KẾT HỐI

结汇 nghĩa là thanh toán ngoại hối.

Nghĩa của 结汇

jiéhuì

KẾT HỐIĐộng từphồn thể 結匯
  1. Thanh toán ngoại hối

Câu hỏi thường gặp

结汇 nghĩa là gì?

结汇 (jiéhuì) nghĩa là thanh toán ngoại hối.

结汇 đọc thế nào?

结汇 đọc là jiéhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 结汇 là gì?

Âm Hán Việt của 结汇 là "kết hối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.