TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结社自由

jiéshèzìyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結社自由

Âm Hán Việt KẾT XÃ TỰ DO

结社自由 nghĩa là tự do lập hội.

Nghĩa của 结社自由

jiéshèzìyóu

KẾT XÃ TỰ DODanh từphồn thể 結社自由
  1. Tự do lập hội (hiến pháp)

Câu hỏi thường gặp

结社自由 nghĩa là gì?

结社自由 (jiéshèzìyóu) nghĩa là tự do lập hội.

结社自由 đọc thế nào?

结社自由 đọc là jiéshèzìyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 结社自由 là gì?

Âm Hán Việt của 结社自由 là "kết xã tự do".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.