TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结缔组织

jiédìzǔzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結締組織

Âm Hán Việt KẾT ĐẾ TỔ CHỨC

结缔组织 nghĩa là mô liên kết.

Nghĩa của 结缔组织

jiédìzǔzhī

KẾT ĐẾ TỔ CHỨCDanh từphồn thể 結締組織
  1. Mô liên kết

Câu hỏi thường gặp

结缔组织 nghĩa là gì?

结缔组织 (jiédìzǔzhī) nghĩa là mô liên kết.

结缔组织 đọc thế nào?

结缔组织 đọc là jiédìzǔzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 结缔组织 là gì?

Âm Hán Việt của 结缔组织 là "kết đế tổ chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.