TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结缨

jiéyīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結纓

Âm Hán Việt KẾT ANH

结缨 nghĩa là chết như anh hùng, tử vì đạo.

Nghĩa của 结缨

jiéyīng

KẾT ANHphồn thể 結纓
  1. Chết như anh hùng
  2. Tử vì đạo

Câu hỏi thường gặp

结缨 nghĩa là gì?

结缨 (jiéyīng) nghĩa là chết như anh hùng, tử vì đạo.

结缨 đọc thế nào?

结缨 đọc là jiéyīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 结缨 là gì?

Âm Hán Việt của 结缨 là "kết anh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.