TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结网

jiéwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結網

Âm Hán Việt KẾT VÕNG

结网 nghĩa là giăng mạng, đan lưới.

Nghĩa của 结网

jiéwǎng

KẾT VÕNGĐộng từphồn thể 結網
  1. Giăng mạng (nhện)
  2. Đan lưới (ví dụ: để đánh cá)

Câu hỏi thường gặp

结网 nghĩa là gì?

结网 (jiéwǎng) nghĩa là giăng mạng, đan lưới.

结网 đọc thế nào?

结网 đọc là jiéwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 结网 là gì?

Âm Hán Việt của 结网 là "kết võng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.