TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绕嘴

ràozuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繞嘴

Âm Hán Việt NHIỄU CHỦY

绕嘴 nghĩa là khó phát âm.

Nghĩa của 绕嘴

ràozuǐ

NHIỄU CHỦYTính từphồn thể 繞嘴
  1. Khó phát âm
  2. Một câu nói xoắn lưỡi

Câu hỏi thường gặp

绕嘴 nghĩa là gì?

绕嘴 (ràozuǐ) nghĩa là khó phát âm.

绕嘴 đọc thế nào?

绕嘴 đọc là ràozuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 绕嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 绕嘴 là "nhiễu chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.