TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绕地

ràodì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繞地

Âm Hán Việt NHIỄU ĐỊA

绕地 nghĩa là Đi theo quỹ đạo quanh Trái Đất.

Nghĩa của 绕地

ràodì

NHIỄU ĐỊAphồn thể 繞地
  1. Đi theo quỹ đạo quanh Trái Đất

Câu hỏi thường gặp

绕地 nghĩa là gì?

绕地 (ràodì) nghĩa là Đi theo quỹ đạo quanh Trái Đất.

绕地 đọc thế nào?

绕地 đọc là ràodì (pinyin).

Âm Hán Việt của 绕地 là gì?

Âm Hán Việt của 绕地 là "nhiễu địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.