TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绕弯儿

ràowānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繞彎兒

Âm Hán Việt NHIỄU LOAN NHI

绕弯儿 nghĩa là đi dạo quanh, nói quanh co.

Nghĩa của 绕弯儿

ràowānr

NHIỄU LOAN NHIphồn thể 繞彎兒
  1. Đi dạo quanh
  2. nghĩa bóng Nói quanh co

Câu hỏi thường gặp

绕弯儿 nghĩa là gì?

绕弯儿 (ràowānr) nghĩa là đi dạo quanh, nói quanh co.

绕弯儿 đọc thế nào?

绕弯儿 đọc là ràowānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 绕弯儿 là gì?

Âm Hán Việt của 绕弯儿 là "nhiễu loan nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.