绕弯儿 (ràowānr) nghĩa là đi dạo quanh, nói quanh co.
绕弯儿 đọc thế nào?
绕弯儿 đọc là ràowānr (pinyin).
Âm Hán Việt của 绕弯儿 là gì?
Âm Hán Việt của 绕弯儿 là "nhiễu loan nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.