TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绕弯子

ràowānzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繞彎子

Âm Hán Việt NHIỄU LOAN TỬ

绕弯子 nghĩa là Đi vòng một đoạn đường dài.

Nghĩa của 绕弯子

ràowānzi

NHIỄU LOAN TỬĐộng từphồn thể 繞彎子
  1. nghĩa đen Đi vòng một đoạn đường dài
  2. nghĩa bóng Nói mơ hồ quanh chủ đề mà không vào thẳng vấn đề
  3. Nói quanh co

Câu hỏi thường gặp

绕弯子 nghĩa là gì?

绕弯子 (ràowānzi) nghĩa là Đi vòng một đoạn đường dài.

绕弯子 đọc thế nào?

绕弯子 đọc là ràowānzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 绕弯子 là gì?

Âm Hán Việt của 绕弯子 là "nhiễu loan tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.