TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绕来绕去

ràoláiràoqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繞來繞去

Âm Hán Việt NHIỄU LAI NHIỄU KHỨ

绕来绕去 nghĩa là loanh quanh lòng vòng.

Nghĩa của 绕来绕去

ràoláiràoqù

NHIỄU LAI NHIỄU KHỨphồn thể 繞來繞去
  1. Loanh quanh lòng vòng (thành ngữ); đi vòng vòng không đến đâu

Câu hỏi thường gặp

绕来绕去 nghĩa là gì?

绕来绕去 (ràoláiràoqù) nghĩa là loanh quanh lòng vòng.

绕来绕去 đọc thế nào?

绕来绕去 đọc là ràoláiràoqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 绕来绕去 là gì?

Âm Hán Việt của 绕来绕去 là "nhiễu lai nhiễu khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.