TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绕流

ràoliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繞流

Âm Hán Việt NHIỄU LƯU

绕流 nghĩa là nhiễu động.

Nghĩa của 绕流

ràoliú

NHIỄU LƯUphồn thể 繞流
  1. Nhiễu động (trong cơ học chất lỏng)

Câu hỏi thường gặp

绕流 nghĩa là gì?

绕流 (ràoliú) nghĩa là nhiễu động.

绕流 đọc thế nào?

绕流 đọc là ràoliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 绕流 là gì?

Âm Hán Việt của 绕流 là "nhiễu lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.