TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绕组

ràozǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繞組

Âm Hán Việt NHIỄU TỔ

绕组 nghĩa là cuộn dây.

Nghĩa của 绕组

ràozǔ

NHIỄU TỔphồn thể 繞組
  1. Cuộn dây (trong động cơ điện hoặc máy biến áp)

Câu hỏi thường gặp

绕组 nghĩa là gì?

绕组 (ràozǔ) nghĩa là cuộn dây.

绕组 đọc thế nào?

绕组 đọc là ràozǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 绕组 là gì?

Âm Hán Việt của 绕组 là "nhiễu tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.