TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绕过

ràoguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繞過

Âm Hán Việt NHIỄU QUÁ

绕过 nghĩa là đi vòng, tránh né.

Nghĩa của 绕过

ràoguò

NHIỄU QUÁĐộng từphồn thể 繞過
  1. Đi vòng
  2. Tránh né
  3. Vượt qua
  4. Né tránh
  5. Quanh co (đường sá, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

绕过 nghĩa là gì?

绕过 (ràoguò) nghĩa là đi vòng, tránh né.

绕过 đọc thế nào?

绕过 đọc là ràoguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 绕过 là gì?

Âm Hán Việt của 绕过 là "nhiễu quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.