TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绕行

ràoxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繞行

Âm Hán Việt DIỄU HÀNH

绕行 nghĩa là đi đường vòng, đi một vòng.

Nghĩa của 绕行

ràoxíng

DIỄU HÀNHĐộng từphồn thể 繞行
  1. Đi đường vòng (hoặc quanh co)
  2. Đi một vòng
  3. hành tinh Quay quanh
  4. thuỷ thủ Đi vòng quanh
  5. Chạy đường vòng
  6. Tránh

Câu hỏi thường gặp

绕行 nghĩa là gì?

绕行 (ràoxíng) nghĩa là đi đường vòng, đi một vòng.

绕行 đọc thế nào?

绕行 đọc là ràoxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 绕行 là gì?

Âm Hán Việt của 绕行 là "diễu hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.