TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绘声绘色

huìshēnghuìsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繪聲繪色

Âm Hán Việt HỘI THANH HỘI SẮC

绘声绘色 nghĩa là Sinh động và đầy màu sắc (thành ngữ); chân thực và sống động.

Nghĩa của 绘声绘色

huìshēnghuìsè

HỘI THANH HỘI SẮCCụm từphồn thể 繪聲繪色
  1. Sinh động và đầy màu sắc (thành ngữ); chân thực và sống động
  2. Sinh động và hiện thực

Câu hỏi thường gặp

绘声绘色 nghĩa là gì?

绘声绘色 (huìshēnghuìsè) nghĩa là Sinh động và đầy màu sắc (thành ngữ); chân thực và sống động.

绘声绘色 đọc thế nào?

绘声绘色 đọc là huìshēnghuìsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 绘声绘色 là gì?

Âm Hán Việt của 绘声绘色 là "hội thanh hội sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.